Đề kiểm tra Giữa kỳ


TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BỘ MÔN: MẠNG MÁY TÍNH TRUYỀN THÔNG

KIỂM TRA GIỮA KỲ

Môn: AN TOÀN THÔNG TIN

Thời gian: 60 phút

Học kỳ:  – Niên học: 

LỚP:  

Câu 1. (2 điểm

Trình bày các mục đích của việc đảm bảo an toàn cho thông tin và hệ thống thông tin. 

Câu 2. (2 điểm

Hệ mật mã khóa công khai (hay khóa bất đối xứng):

  1. Trình bày nguyên lý mã hóa và giải mã của hệ mật mã khóa công khai
  2. Những tính chất an toàn thông tin mà hệ mật mã khóa công khai mang lại.


Câu 3. (2 điểm

Cho PlaintextQUANGNAM. Sử dụng phương pháp mã hóa đổi chỗ theo quy tắc:

  • Ngắt đoạn từng nhóm 4 ký tự
  • Thứ tự tự nhiên trong mỗi nhóm là 1234
  • Khóa mã nhóm 12413 và khóa mã nhóm 2 3142

Hãy xác định Ciphertext của Plaintext trên.

Câu 4. (4 điểm

Cho biết quy trình sinh khóa của thuật toán RSA như sau:

  • Tính số n = p.q
  • Tính φ(n) = (p-1)(q-1)
  • Chọn e sao cho: gcd(e, φ(n))=1
  • Chọn d sao cho: e.d 1 mod φ(n)
  • Khóa công khai Public key K_U = (e,n), khóa bí mật Private key K_R = (d, n).
  1. Tính và chọn cặp khóa Public key Private key bằng thuật toán RSA theo lựa chọn 2 số nguyên tố: p = 3, q = 5 (2 điểm)
  2. Cho bản rõ M = 8. Hãy tạo bản mã C bằng cách mã hóa M theo Public Key. Công thức tạo bản mã: C = M^e \; mod \; n (1 điểm)
  3. Giải mã C bằng Private Key theo công thức: M = C^d \; mod \; n (1 điểm)

Đề thi Cuối kỳ

TRƯỜNG ĐH NGUYỄN TẤT THÀNH

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

MÃ ĐỀ THI: 01

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Học kỳ : Năm học: 

Môn thi: AN TOÀN THÔNG TIN

Lớp học phần: 

Thời gian làm bài: 60 phút

Họ tên sinh viên:………………………………

MSSV:………………………………….

Sinh viên không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Câu 1 (2 điểm):

Trình bày các mục đích của việc đảm bảo an toàn cho thông tin và hệ thống thông tin.

Câu 2 (2 điểm):

Hệ mật mã khóa công khai (hay khóa bất đối xứng):

  1. Trình bày nguyên lý mã hóa và giải mã của hệ mật mã khóa công khai
  2. Những tính chất an toàn thông tin mà hệ mật mã khóa công khai mang lại.

Câu 3 (2 điểm):

Cho PlaintextHAIPHONG. Sử dụng phương pháp mã hóa đổi chỗ theo quy tắc:

  • Ngắt đoạn từng nhóm 4 ký tự
  • Thứ tự tự nhiên trong mỗi nhóm là 1234
  • Khóa mã nhóm 12413 và khóa mã nhóm 2 3142

Hãy xác định Ciphertext của Plaintext trên.

Câu 4 (4 điểm):

Cho biết quy trình sinh khóa của thuật toán RSA như sau:

  • Tính số n = p.q 
  • Tính φ(n) = (p-1)(q-1)
  • Chọn e sao cho: gcd(e, φ(n))=1
  • Chọn d sao cho: e.d 1 mod φ(n)
  • Khóa công khai Public key K_U = (e,n), khóa bí mật Private key K_R = (d,n).
  1. Tính và chọn cặp khóa Public key Private key bằng thuật toán RSA theo lựa chọn 2 số nguyên tố: p = 3, q = 5 (2 điểm)
  2. Cho bản rõ M = 8. Hãy tạo bản mã C bằng cách mã hóa M theo Public Key. Công thức tạo bản mã: C = M^e \; mod \; n (1 điểm)
  3. Giải mã C bằng Private Key theo công thức: M = C^d \; mod \; n (1 điểm)

— Hết —

 

 

TRƯỜNG ĐH NGUYỄN TẤT THÀNH

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

MÃ ĐỀ THI: 02

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Học kỳ : Năm học: 

Môn thi: AN TOÀN THÔNG TIN

Lớp học phần: 

Thời gian làm bài: 60 phút

Họ tên sinh viên:………………………………

MSSV:………………………………….

Sinh viên không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Câu 1 (2 điểm):

  1. Trình bày sơ lược về kỹ thuật tấn công “nghe lén” (Sniffing Attack)?
  2. Cho biết giải pháp nào hiệu quả nhất trong việc giảm thiểu những tác hại gây ra bởi kỹ thuật tấn công “nghe lén”.

Câu 2 (2 điểm):

  1. Trình bày quy trình sử dụng mã hóa khóa công khai nhằm đảm bảo tính bí mật (Confidentiality) cho thông tin truyền từ Alice sang Bob?
  2. Trình bày quy trình sử dụng mã hóa khóa công khai nhằm đảm bảo cho Bob xác thực thông điệp nhận là từ Alice.

Câu 3 (2 điểm):

Cho Plaintext P = NTTU (biểu diễn dạng bit: 01001110 01010100 01010100 01010101.

Sử dụng khóa K = CNTT (dạng bit: 01000011 01001110 01010100 01010100). 

Hãy xác định Ciphertext C khi mã hóa bằng phương pháp XOR?

Câu 4 (4 điểm):

Cho biết quy trình sinh khóa của thuật toán RSA như sau:

  • Tính số n = p.q 
  • Tính φ(n) = (p-1)(q-1)
  • Chọn e sao cho: gcd(e, φ(n))=1
  • Chọn d sao cho: e.d 1 mod φ(n)
  • Khóa công khai Public key K_U = (e,n), khóa bí mật Private key K_R = (d,n).
  1. Tính và chọn cặp khóa Public key Private key bằng thuật toán RSA theo lựa chọn 2 số nguyên tố: p = 3, q = 11 (2 điểm)
  2. Cho bản rõ M = 5. Hãy tạo bản mã C bằng cách mã hóa M theo Public Key. Công thức tạo bản mã: C = M^e \; mod \; n (1 điểm)
  3. Giải mã C bằng Private Key theo công thức: M = C^d \; mod \; n (1 điểm)

— Hết —